Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin – TPHCM (UIT) năm

Đại học Công Nghệ Thông Tin TPHCM được xem là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia. Những năm trở lại đây, UIT đã tạo ra không ít nguồn nhân lực chất lượng cho khu vực phía Nam. Vậy mức điểm chuẩn của trường trong năm học mới nhất là bao nhiêu? Hãy cùng Reviewedu tham khảo mức điểm chuẩn của UIT trong các năm qua.

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh (tên viết tắt: UIT – University of Information Technology)
  • Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.uit.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/UIT.Fanpage
  • Mã tuyển sinh: QSC
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@uit.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 028 372 52002

Xem thêm: Review Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin TPHCM (UIT) có tốt không?

Lịch sử phát triển

Trường là thành viên của Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập theo quyết định số 134/2006/QĐ – TTg ngày 8/6/2006 của Thủ tướng chính phủ trên cơ sở Trung tâm phát triển Công Nghệ Thông Tin. UIT khai giảng năm học đầu tiên vào tháng 11/2006. Hiệu trưởng đầu tiên của trường là GS.TSKH. NSƯT Hoàng Văn Kiểm.

Mục tiêu phát triển

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh trở thành trường đại học đào tạo trình độ cao, đáp ứng yêu cầu khoa học và ứng dụng Công nghệ thông tin trong 10 năm tới cũng như các yêu cầu từ thực tiễn kinh tế xã hội, an ninh quốc phòng; một địa chỉ đáng tin cậy, hấp dẫn đối với các nhà đầu tư phát triển công nghệ, giới doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2022.

Chúng tôi sẽ cập nhật mức điểm chuẩn năm 2023 của trường trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại ReviewEdu để nhận được thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM được công bố cụ thể là:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01; D07 26.95 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01; D07 27.9 7480201_N Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) A00, A01, D01; D07 26.3 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01; D07 26.7 7480104_TT Hệ thống thông tin – Tiên tiến A00, A01, D01; D07 26.2 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01; D07 27.05 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01; D07 27.1 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01; D07 26.55 7480106_IOT Kỹ thuật máy tính – Hướng hệ thống nhúng IoT A00, A01, D01; D07 26.5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01; D07 28.05 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00, A01, D01; D07 26.3 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01; D07 27.05 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01; D07 28

Xem thêm:   Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2022 - Lịch âm 365

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa vào đề án tuyển sinh năm 2021 của Trường đại học UIT, mức điểm chuẩn đầu vào của trường được công bố cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01; D07 27 7480202_CLCA An toàn thông tin – CLC A00, A01, D01; D07 26.45 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01; D07 27.3 7480201_CLCN Công nghệ thông tin – CLC Định hướng Nhật Bản A00, A01, D01; D07 25.85 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01; D07 26.7 7480104_CLCA Hệ thống thông tin – CLC A00, A01, D01; D07 26.15 7480104_TT Hệ thống thông tin – Tiên tiến A00, A01, D01; D07 25.1 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01; D07 26.65 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01; D07 27.3 7480101_CLCA Khoa học máy tính – CLC A00, A01, D01; D07 26.75 7480101_TTNT Khoa học máy tính – Hướng trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01; D07 27.5 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01; D07 26.9 7480106_CLCA Kỹ thuật máy tính – CLC A00, A01, D01; D07 25.9 7480106_IOT Kỹ thuật máy tính – Hướng hệ thống nhúng IoT A00, A01, D01; D07 26.4 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01; D07 27.55 7480103_CLCA Kỹ thuật phần mềm – CLC A00, A01, D01; D07 27 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00, A01, D01; D07 26.35 7480102_CLCA Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu – CLC A00, A01, D01; D07 25.6 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01; D07 26.7 7340122_CLCA Thương mại điện tử – CLC A00, A01, D01; D07 26.3

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn UIT 2020 như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01; D07 26.7 7480202_CLCA An toàn thông tin – CLC A00, A01, D01; D07 25.3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01; D07 27 7480201_CLCN Công nghệ thông tin – CLC Định hướng Nhật Bản A00, A01, D01; D07 23.7 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01; D07 26.3 7480104_CLCA Hệ thống thông tin – CLC A00, A01, D01; D07 22 7480104_TT Hệ thống thông tin – Tiên tiến A00, A01, D01; D07 24.7 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01; D07 25.9 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01; D07 27.2 7480101_CLCA Khoa học máy tính – CLC A00, A01, D01; D07 25.7 7480101_TTNT Khoa học máy tính – Hướng trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01; D07 27.1 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01; D07 26.7 7480106_CLCA Kỹ thuật máy tính – CLC A00, A01, D01; D07 24.2 7480106_IOT Kỹ thuật máy tính – Hướng hệ thống nhúng IoT A00, A01, D01; D07 26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01; D07 27.7 7480103_CLCA Kỹ thuật phần mềm – CLC A00, A01, D01; D07 26.3 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00, A01, D01; D07 26 7480102_CLCA Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu – CLC A00, A01, D01; D07 23.6 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01; D07 26.5 7340122_CLCA Thương mại điện tử – CLC A00, A01, D01; D07 24.8

Xem thêm:   Kín đáo Zalo tìm bạn gái có số điện thoại hẹn hò dài lâu - Timbaby.net

Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của trường Đại học Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM được công bố cụ thể là:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01 24.45 7480202_CLCA An toàn thông tin – CLC A00, A01, D01 22 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 24.65 7480201_CLCN Công nghệ thông tin – CLC Định hướng Nhật Bản A00, A01, D01 21.3 7480201_BT Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00, A01, D01 22.9 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01 23.5 7480104_CLCA Hệ thống thông tin – CLC A00, A01, D01 21.4 7480104_TT Hệ thống thông tin – Tiên tiến A00, A01, D01 17.8 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01 23.5 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01 25.55 7480101_CLCA Khoa học máy tính – CLC A00, A01, D01 22.65 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 23.8 7480106_CLCA Kỹ thuật máy tính – CLC A00, A01, D01 21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01 25.3 7480103_CLCA Kỹ thuật phần mềm – CLC A00, A01, D01 23.2 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00, A01, D01 23.2 7480102_CLCA Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu – CLC A00, A01, D01 20 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01 23.9 7340122_CLCA Thương mại điện tử – CLC A00, A01, D01 21.05

Kết luận

Điểm chuẩn các ngành đều ở mức cao. Ngành thấp nhất là hệ thống thông tin chương trình tiên tiến lấy ở mức 26,2 điểm. Cao nhất là 28 điểm. Hy vọng những thông tin trong bài viết đã giúp bạn tìm được câu trả lời cho những thắc mắc của bản thân. Chúc các bạn một mùa tuyển sinh thành công và may mắn.