Vợ tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ Anh Việt – StudyTiengAnh.vn

Bạn có biết vợ tiếng Anh là gì không? Có lẽ nhiều người vẫn chưa có đáp án chắc chắn cho câu hỏi này. Vì thế studytienganh muốn giải đáp ngay trong bài viết để nhiều người học dễ dàng tìm thấy câu trả lời chính xác với cách trình bày logic dễ hiểu. Bạn đừng bỏ qua nhé!

Vợ trong tiếng Anh là gì

Trong tiếng Anh, vợ được gọi là wife

Wife là danh từ gọi chung chỉ người vợ trong mối quan hệ hôn nhân hợp pháp và gia đình đối với người nam. Ở hầu hết các nền văn hóa ngày nay, mỗi người nam một lúc chỉ có một người vợ, chỉ khi họ đã ly hôn hoặc chết đi thì mới có thể lấy người phụ nữ khác làm vợ.

Vợ là cách gọi của người nam với người nữ khi cả hai đã được ràng buộc bằng luật pháp và văn hóa vùng miền. Ngày nay, người vợ có nhiều tiếng nói, và vị thế ngang bằng với chồng hơn trước đây.

vợ tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa bài viết giải thích Vợ tiếng Anh là gì

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Wife

Phát âm Anh – Anh: /waɪf/

Phát âm Anh – Việt: /waɪf/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh: the woman to whom a man is married; a legally and socially recognized married woman with binding obligations and rights in a marriage relationship with a man.

Nghĩa tiếng Việt: người phụ nữ mà một người đàn ông đã kết hôn; một người phụ nữ đã kết hôn được luật pháp và xã hội công nhận, với các nghĩa vụ và quyền lợi ràng buộc trong mối quan hệ hôn nhân với người nam.

vợ tiếng anh là gì

Vợ tiếng Anh được gọi là Wife

Ví dụ Anh Việt

Dưới đây là những ví dụ Anh Việt gần gũi nhưng đa dạng với nhiều tình huống khác nhau trong thực tế mà đội ngũ studytienganh muốn bạn theo dõi để nắm bắt và sử dụng linh hoạt hơn.

  • If his wife did these things, it reflected well on the man.

  • Nếu vợ anh ta làm những điều này, điều đó phản ánh tốt về người đàn ông.

  • We have examined the role of the wife and how the succession of that role was carried out.

  • Chúng tôi đã xem xét vai trò của người vợ và cách thức kế nhiệm vai trò đó được thực hiện.

  • Where a wife had dementia, the husband found himself having to learn new domestic skills and become involved in intimate caring tasks.

  • Khi người vợ bị sa sút trí tuệ, người chồng thấy mình phải học những kỹ năng nội trợ mới và tham gia vào các công việc chăm sóc thân mật.

  • Despite his difficulties he maintains a close and warm relationship with his children and his wife.

  • Bất chấp những khó khăn của mình, ông vẫn duy trì một mối quan hệ gần gũi và ấm áp với các con và vợ của mình.

  • One granddaughter is the daughter of the co-resident son whose wife left him soon after the child’s birth.

  • Một cháu gái là con gái của người con trai cùng cư trú, người vợ đã bỏ anh ta ngay sau khi đứa trẻ được sinh ra.

  • Heading the household were the husband and the wife, each responsible for their share of work.

  • Chủ hộ là vợ và chồng, mỗi người chịu trách nhiệm chia sẻ công việc của mình.

  • The father expressed feelings of pleasure in seeing his wife relax and his children enjoying participating in the music.

  • Người cha bày tỏ cảm xúc vui mừng khi thấy vợ thư giãn và các con thích tham gia âm nhạc.

  • These data indicate that wives’ private pensions in dual private pension households contribute marginally to greater equality in the wealth distribution.

  • Những dữ liệu này chỉ ra rằng lương hưu tư nhân của vợ trong các hộ gia đình lương hưu tư nhân kép đóng góp một chút vào việc phân bổ của cải bình đẳng hơn.

  • My wife should handle at her discretion the property and official appointments associated with the household headship.

  • Vợ tôi được tùy ý xử lý tài sản và các cuộc hẹn chính thức liên quan đến quyền chủ hộ.

  • Thus, the husband wrote letters to doctors on behalf of his wife, functioning, as it were, as her legal guardian.

  • Vì vậy, người chồng đã viết thư cho các bác sĩ thay mặt cho vợ mình, với tư cách là người giám hộ hợp pháp của cô ấy.

Xem thêm:   Hình nền trắng, ảnh nền trắng đẹp

vợ tiếng anh là gì

Wife là từ tiếng Anh có tần suất sử dụng trong thực tế rất nhiều

Một số từ vựng liên quan

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

husband

chồng

  • He is Anna’s husband who has been pursuing her for over 10 years

  • Anh ta chính là chồng của Anna, người mà đã theo đuổi cô ấy suốt hơn 10 năm

marry

kết hôn

  • Next Monday we will get married

  • Thứ hai tuần sau chúng tôi sẽ kết hôn

family

gia đình

  • I love my family

  • Tôi rất yêu gia đình của mình

happy

hạnh phúc

  • Now I feel very happy

  • Bây giờ tôi cảm thấy rất hạnh phúc

Love

tình yêu

  • Love is something really hard to understand

  • Tình yêu là thứ thật sự khó hiểu

responsibility

trách nhiệm

  • She must take full responsibility for her actions

  • Cô ấy phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước hành động mà mình gây

Với các kiến thức mà studytienganh chia sẻ trên đây hy vọng giúp bạn gia tăng vốn từ của mình dễ dàng hơn. Xuất phát từ tâm huyết mong muốn nhiều người học có được kho kiến thức phong phú, dễ dàng truy cập mọi lúc, mọi nơi, đội ngũ studytienganh không ngừng cập nhật các bài học từ cơ bản đến nâng cao. Vì thế hãy dành thời gian học tập và truy cập mỗi ngày bạn nhé!